Từ vựng
化合 (かごう, kagou) nghĩa là gì?
化合 (かごう, kagou) trong tiếng Nhật nghĩa là hóa hợp, kết hợp hóa học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かごう |
|---|
| Romaji | kagou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkagou
hóa hợp, kết hợp hóa học
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chemical combination
Câu ví dụ
この物質は熱すると化合が進む。
Chất này khi bị đun nóng thì phản ứng hóa hợp tiến triển.
水素と酸素が化合して水になる。
Hydro và oxy hóa hợp thành nước.