Từ vựng
案じる (あんじる, anjiru) nghĩa là gì?
案じる (あんじる, anjiru) trong tiếng Nhật nghĩa là lo lắng; suy tính, nghĩ ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんじる |
|---|
| Romaji | anjiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTanjiru
lo lắng; suy tính, nghĩ ra
Câu ví dụ
母は息子の将来を案じている。
Người mẹ lo lắng cho tương lai của con trai.
彼は解決策を案じたが浮かばなかった。
Anh ấy suy tính giải pháp nhưng không nghĩ ra được.