Từ vựng
網 (あみ, ami) nghĩa là gì?
網 (あみ, ami) trong tiếng Nhật nghĩa là lưới, mạng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あみ |
|---|
| Romaji | ami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngami
lưới, mạng
- 1danh từ lưới, tấm lướinet; netting
- 2danh từ mạng lưới, màng giăng như tơ nhệnweb
Câu ví dụ
漁師が海に網を投げる。
Ngư dân ném lưới xuống biển.
鉄道の網が全国に広がる。
Mạng lưới đường sắt trải rộng khắp cả nước.