Từ vựng
外来 (がいらい, gairai) nghĩa là gì?
外来 (がいらい, gairai) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại lai, nhập khẩu; bệnh nhân ngoại trú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいらい |
|---|
| Romaji | gairai |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggairai
ngoại lai, nhập khẩu; bệnh nhân ngoại trú
- 1tính từ の · danh từ ngoại lai, du nhập từ nước ngoàiforeign; imported
- 2danh từ · tính từ の (viết tắt) khám ngoại trú, khoa khám ngoại trúoutpatient; outpatient care; outpatient clinic
Câu ví dụ
この単語は外来の言葉だ。
Từ này là từ ngoại lai.
午前中は外来の診察がある。
Buổi sáng có khám bệnh ngoại trú.