Từ vựng
お袋 (おふくろ, ofukuro) nghĩa là gì?
お袋 (おふくろ, ofukuro) trong tiếng Nhật nghĩa là mẹ (cách gọi thân mật).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おふくろ |
|---|
| Romaji | ofukuro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngofukuro
mẹ (cách gọi thân mật)
- 1danh từ (one's) mother
Câu ví dụ
久しぶりにお袋の手料理が食べたい。
Đã lâu rồi, tôi muốn ăn món mẹ nấu.
お袋にはいつも心配ばかりかけている。
Tôi lúc nào cũng khiến mẹ phải lo lắng.