Từ vựng
岩石 (がんせき, ganseki) nghĩa là gì?
岩石 (がんせき, ganseki) trong tiếng Nhật nghĩa là đá, nham thạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんせき |
|---|
| Romaji | ganseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngganseki
đá, nham thạch
- 1danh từ rock
Câu ví dụ
火山の噴火で岩石が飛び散った。
Đá đã bắn tung tóe khi núi lửa phun trào.
この地層は硬い岩石でできている。
Tầng đất này được cấu tạo từ đá cứng.