Kanji
Chữ 覆 (PHÚC) nghĩa là gì?
覆 đọc Hán-Việt là PHÚC, nghĩa là che phủ; lật úp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phúc |
|---|
| Âm On | フク |
|---|
| Âm Kun | おお.う、くつがえ.す、くつがえ.る |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 襾 (á) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
覆phúcÂm On フクÂm Kun おお.う、くつがえ.す、くつがえ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
che phủ; lật úp
Mẹo nhớ
Tấm vải phía tây 西 trùm xuống rồi bước chân 夂 hất ngược, vừa CHE PHỦ vừa LẬT ÚP.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 覆うおおうche phủ, giấu kín
- 覆すくつがえすlật đổ, đảo ngược; bác bỏ
- 覆面ふくめんche mặt, mặt nạ; ẩn danh