Từ vựng
打ち明ける (うちあける, uchiakeru) nghĩa là gì?
打ち明ける (うちあける, uchiakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là thổ lộ, giãi bày, thú nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うちあける |
|---|
| Romaji | uchiakeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguchiakeru
thổ lộ, giãi bày, thú nhận
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to confide; to reveal; to disclose
Câu ví dụ
ようやく秘密を友人に打ち明けた。
Cuối cùng tôi cũng đã giãi bày bí mật với bạn.
彼女に本当の気持ちを打ち明けた。
Tôi đã thổ lộ tình cảm thật với cô ấy.