Kanji
Chữ 鎌 (LIÊM) nghĩa là gì?
鎌 đọc Hán-Việt là LIÊM, nghĩa là liềm, cái hái.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | liêm |
|---|
| Âm On | レン、ケン |
|---|
| Âm Kun | かま |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鎌liêmÂm On レン、ケンÂm Kun かま
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
liềm, cái hái
Mẹo nhớ
Kim loại 金 ghép với lưỡi cong 兼 thành cái LIỀM, cái HÁI.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18