Từ vựng
運命 (うんめい, unmei) nghĩa là gì?
運命 (うんめい, unmei) trong tiếng Nhật nghĩa là vận mệnh, số phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うんめい |
|---|
| Romaji | unmei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngunmei
vận mệnh, số phận
- 1danh từ · tính từ の fate; destiny; lot
Câu ví dụ
彼は運命の人に出会った。
Anh ấy đã gặp được người định mệnh.
運命を受け入れるしかなかった。
Chỉ còn cách chấp nhận số phận mà thôi.