Từ vựng
移住 (いじゅう, ijuu) nghĩa là gì?
移住 (いじゅう, ijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là di cư, chuyển nơi sinh sống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いじゅう |
|---|
| Romaji | ijuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngijuu
di cư, chuyển nơi sinh sống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ migration; move; emigration
Câu ví dụ
彼らは田舎への移住を決意した。
Họ đã quyết tâm chuyển về sống ở vùng quê.
祖父母はブラジルへ移住した経験がある。
Ông bà tôi từng có kinh nghiệm di cư sang Brazil.