Từ vựng
代る代る (かわるがわる, kawarugawaru) nghĩa là gì?
代る代る (かわるがわる, kawarugawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là luân phiên, thay nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわるがわる |
|---|
| Romaji | kawarugawaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkawarugawaru
luân phiên, thay nhau
Câu ví dụ
家族が代る代る看病した。
Người nhà thay phiên nhau chăm sóc bệnh nhân.
子供たちは代る代る発表した。
Bọn trẻ lần lượt thay nhau phát biểu.