Từ vựng
恵み (めぐみ, megumi) nghĩa là gì?
恵み (めぐみ, megumi) trong tiếng Nhật nghĩa là phúc lành, ân huệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めぐみ |
|---|
| Romaji | megumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmegumi
phúc lành, ân huệ
- 1danh từ blessing; grace
Câu ví dụ
自然の恵みに感謝する。
Tôi biết ơn ân huệ của thiên nhiên.
雨は大地に恵みをもたらす。
Mưa mang lại phúc lành cho đất đai.