Từ vựng
没落 (ぼつらく, botsuraku) nghĩa là gì?
没落 (ぼつらく, botsuraku) trong tiếng Nhật nghĩa là sa sút, suy vong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼつらく |
|---|
| Romaji | botsuraku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbotsuraku
sa sút, suy vong
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ruin; fall; collapse
Câu ví dụ
あの名門一家は戦後急速に没落した。
Gia đình danh giá đó đã suy vong nhanh chóng sau chiến tranh.
事業の失敗が一族没落の原因となった。
Thất bại trong kinh doanh đã trở thành nguyên nhân khiến gia tộc suy vong.