Từ vựng
溝 (みぞ, mizo) nghĩa là gì?
溝 (みぞ, mizo) trong tiếng Nhật nghĩa là rãnh, mương; khoảng cách, rạn nứt.
| Cách đọc | みぞ |
|---|---|
| Romaji | mizo |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
溝みぞ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmizo
rãnh, mương; khoảng cách, rạn nứt
- 1danh từ mương, rãnh, cống thoát nước, hàoditch; drain; gutter
- 2danh từ rãnh, đường khía, vết lõm (như gai lốp xe)groove; tread; indentation
- 3danh từ khoảng cách, hố ngăn cách, rạn nứt (giữa người với người, giữa các nước)gap (between people, countries, etc.); gulf; rift
Câu ví dụ
板に溝を彫って部品をはめ込む。
Khoét một rãnh trên tấm ván rồi lắp linh kiện vào.
あの一言で二人の間に溝ができた。
Chỉ vì một câu nói đó mà giữa hai người đã nảy sinh khoảng cách.