Từ vựng
夜更け (よふけ, yofuke) nghĩa là gì?
夜更け (よふけ, yofuke) trong tiếng Nhật nghĩa là đêm khuya.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よふけ |
|---|
| Romaji | yofuke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyofuke
đêm khuya
- 1danh từ late at night; small hours of the morning
Câu ví dụ
夜更けに電話が鳴った。
Điện thoại reo vào lúc đêm khuya.
夜更けまで仕事を続けた。
Tôi tiếp tục làm việc đến tận đêm khuya.