Từ vựng
分配 (ぶんぱい, bunpai) nghĩa là gì?
分配 (ぶんぱい, bunpai) trong tiếng Nhật nghĩa là phân phối, chia phần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんぱい |
|---|
| Romaji | bunpai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunpai
phân phối, chia phần
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ division; splitting; sharing
Câu ví dụ
遺産は兄弟で分配された。
Di sản đã được chia cho các anh em.
利益を公平に分配する必要がある。
Cần phải phân phối lợi nhuận một cách công bằng.