Từ vựng
丸ごと (まるごと, marugoto) nghĩa là gì?
丸ごと (まるごと, marugoto) trong tiếng Nhật nghĩa là toàn bộ, nguyên vẹn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まるごと |
|---|
| Romaji | marugoto |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmarugoto
toàn bộ, nguyên vẹn
- 1trạng từ in its entirety; whole; wholly
Câu ví dụ
リンゴを丸ごと食べた。
Tôi đã ăn cả quả táo nguyên vẹn.
会社を丸ごと買収するらしい。
Nghe nói họ sẽ mua lại toàn bộ công ty.