Từ vựng
偏見 (へんけん, henken) nghĩa là gì?
偏見 (へんけん, henken) trong tiếng Nhật nghĩa là định kiến, thiên kiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんけん |
|---|
| Romaji | henken |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghenken
định kiến, thiên kiến
- 1danh từ prejudice; bias; distorted view
Câu ví dụ
彼は偏見のない目で物事を見る。
Anh ấy nhìn nhận sự việc bằng con mắt không định kiến.
人種に対する偏見をなくすべきだ。
Cần phải xóa bỏ định kiến đối với chủng tộc.