Từ vựng
催す (もよおす, moyoosu) nghĩa là gì?
催す (もよおす, moyoosu) trong tiếng Nhật nghĩa là tổ chức; cảm thấy, có dấu hiệu.
| Cách đọc | もよおす |
|---|---|
| Romaji | moyoosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
催すもよおす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoyoosu
tổ chức; cảm thấy, có dấu hiệu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tổ chức, mở (sự kiện, tiệc)to hold (an event); to give (a dinner, party, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thấy dấy lên trong người (buồn ngủ, buồn nôn, buồn đi vệ sinh)to feel (sensation, emotion, call of nature, etc.); to show signs of
Câu ví dụ
電車の揺れで眠気を催した。
Sự lắc lư của tàu điện khiến tôi buồn ngủ.
来月、会社が展示会を催す予定だ。
Tháng sau công ty dự định tổ chức triển lãm.