Từ vựng
負かす (まかす, makasu) nghĩa là gì?
負かす (まかす, makasu) trong tiếng Nhật nghĩa là đánh bại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まかす |
|---|
| Romaji | makasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmakasu
đánh bại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to defeat
Câu ví dụ
彼を将棋で負かすのは難しい。
Đánh bại anh ấy trong cờ shogi rất khó.
決勝で強豪チームを負かした。
Ở trận chung kết chúng tôi đã đánh bại đội mạnh.