Từ vựng
ファン (fuan) nghĩa là gì?
ファン trong tiếng Nhật nghĩa là người hâm mộ; quạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ファン |
|---|
| Romaji | fuan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuan
người hâm mộ; quạt
- 1danh từ người hâm mộ, người mêfan; enthusiast; lover (of)
- 2danh từ quạt (điện)(electric) fan
Câu ví dụ
暑いのでファンを回した。
Vì trời nóng nên tôi đã bật quạt.
彼女は歌手の熱心なファンだ。
Cô ấy là người hâm mộ cuồng nhiệt của ca sĩ đó.