Từ vựng
履歴 (りれき, rireki) nghĩa là gì?
履歴 (りれき, rireki) trong tiếng Nhật nghĩa là lý lịch, quá trình; nhật ký, lịch sử.
| Cách đọc | りれき |
|---|---|
| Romaji | rireki |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
履歴りれき
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrireki
lý lịch, quá trình; nhật ký, lịch sử
- 1danh từ lý lịch, quá trình bản thân, sự nghiệp đã quapersonal history; background; career
- 2danh từ nhật ký, bản ghi, lịch sử thao táclog; record; history
- 3danh từ (viết tắt) hiện tượng trễ (hysteresis)hysteresis
Câu ví dụ
履歴書に学歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn vào sơ yếu lý lịch.
ブラウザの閲覧履歴を削除した。
Tôi đã xóa lịch sử duyệt web của trình duyệt.