Từ vựng
ムード (muudo) nghĩa là gì?
ムード trong tiếng Nhật nghĩa là tâm trạng, bầu không khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ムード |
|---|
| Romaji | muudo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuudo
tâm trạng, bầu không khí
- 1danh từ bầu không khí, tâm trạng chungmood; atmosphere
- 2danh từ (ngữ pháp) thức (của động từ)mood
Câu ví dụ
会議室は重苦しいムードに包まれていた。
Phòng họp chìm trong bầu không khí nặng nề.
レストランはロマンチックなムードだった。
Nhà hàng mang bầu không khí lãng mạn.