Từ vựng
無茶苦茶 (むちゃくちゃ, muchakucha) nghĩa là gì?
無茶苦茶 (むちゃくちゃ, muchakucha) trong tiếng Nhật nghĩa là lộn xộn, hỗn loạn; vô lý, quá đáng.
| Cách đọc | むちゃくちゃ |
|---|---|
| Romaji | muchakucha |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
無茶苦茶むちゃくちゃ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuchakucha
lộn xộn, hỗn loạn; vô lý, quá đáng
- 1tính từ -na (thành ngữ bốn chữ) vô lý, phi lý, chẳng ra làm sao, viển vôngnonsensical; unreasonable; absurd
- 2tính từ -na quá quắt, quá đà, liều lĩnh, bừa bãiawfully; extremely; to excess
- 3danh từ · tính từ -na sự lộn xộn, be bét, rối tung, lẫn lộn hếtdisorder; confusion; being jumbled
- 4trạng từ (thông tục) cực kỳ, rất, quá chừngvery; extremely; excessively
Câu ví dụ
部屋が無茶苦茶に散らかっている。
Căn phòng bừa bộn lộn xộn.
彼の説明は無茶苦茶で理解できない。
Lời giải thích của anh ta lộn xộn không thể hiểu nổi.