Từ vựng
技 (わざ, waza) nghĩa là gì?
技 (わざ, waza) trong tiếng Nhật nghĩa là kỹ thuật, kỹ năng, chiêu thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わざ |
|---|
| Romaji | waza |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaza
kỹ thuật, kỹ năng, chiêu thức
- 1danh từ technique; art; skill
Câu ví dụ
柔道の技を一つ習得した。
Tôi đã học được một chiêu thức judo.
職人は長年の技を持っている。
Người thợ thủ công có kỹ năng tích lũy nhiều năm.