Từ vựng
文化財 (ぶんかざい, bunkazai) nghĩa là gì?
文化財 (ぶんかざい, bunkazai) trong tiếng Nhật nghĩa là tài sản văn hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんかざい |
|---|
| Romaji | bunkazai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunkazai
tài sản văn hóa
- 1danh từ cultural assets; cultural property
Câu ví dụ
地震で貴重な文化財が失われた。
Nhiều tài sản văn hóa quý giá đã bị mất do động đất.
この寺は国の文化財に指定されている。
Ngôi chùa này được công nhận là tài sản văn hóa quốc gia.