Từ vựng
封 (ふう, fuu) nghĩa là gì?
封 (ふう, fuu) trong tiếng Nhật nghĩa là niêm phong, dấu niêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふう |
|---|
| Romaji | fuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuu
niêm phong, dấu niêm
- 1danh từ seal
Câu ví dụ
手紙の封を切って読んだ。
Tôi xé niêm phong bức thư và đọc.
封をしっかりして送ってください。
Hãy niêm phong cẩn thận rồi gửi đi.