Từ vựng
華々しい (はなばなしい, hanabanashii) nghĩa là gì?
華々しい (はなばなしい, hanabanashii) trong tiếng Nhật nghĩa là lộng lẫy, huy hoàng, ngoạn mục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなばなしい |
|---|
| Romaji | hanabanashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanabanashii
lộng lẫy, huy hoàng, ngoạn mục
- 1tính từ -i brilliant; splendid; glorious
Câu ví dụ
彼女は華々しい経歴の持ち主だ。
Cô ấy có một sự nghiệp huy hoàng.
華々しい勝利を挙げて優勝した。
Đã giành chức vô địch với chiến thắng ngoạn mục.