Từ vựng
結び付く (むすびつく, musubitsuku) nghĩa là gì?
結び付く (むすびつく, musubitsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là liên quan, gắn kết; dẫn đến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むすびつく |
|---|
| Romaji | musubitsuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmusubitsuku
liên quan, gắn kết; dẫn đến
Câu ví dụ
努力が成功に結び付いた。
Nỗ lực đã dẫn đến thành công.
二つの事件が結び付いている。
Hai vụ việc có liên quan với nhau.