Từ vựng
婿 (むこ, muko) nghĩa là gì?
婿 (むこ, muko) trong tiếng Nhật nghĩa là chàng rể, con rể; người chồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むこ |
|---|
| Romaji | muko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmuko
chàng rể, con rể; người chồng
- 1danh từ chồng, chú rểhusband; groom
- 2danh từ con rể(one's) son-in-law
Câu ví dụ
娘の婿と初めて会った。
Tôi đã gặp con rể lần đầu tiên.
彼は婿として家業を継いだ。
Anh ấy đã kế thừa việc kinh doanh gia đình với tư cách con rể.