Từ vựng
補給 (ほきゅう, hokyuu) nghĩa là gì?
補給 (ほきゅう, hokyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp tế, bổ sung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほきゅう |
|---|
| Romaji | hokyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghokyuu
tiếp tế, bổ sung
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ supply; supplying; replenishment
Câu ví dụ
前線の部隊に物資を補給した。
Đã tiếp tế vật tư cho đơn vị ở tiền tuyến.
登山中はこまめに水分を補給する。
Trong lúc leo núi cần bổ sung nước thường xuyên.