Từ vựng
藁 (わら, wara) nghĩa là gì?
藁 (わら, wara) trong tiếng Nhật nghĩa là rơm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わら |
|---|
| Romaji | wara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwara
rơm
- 1danh từ straw
Câu ví dụ
牛に藁を与えて育てる。
Cho bò ăn rơm để nuôi lớn.
農家は藁で屋根を作った。
Nhà nông đã làm mái nhà bằng rơm.