Từ vựng
びら (bira) nghĩa là gì?
びら trong tiếng Nhật nghĩa là tờ rơi, truyền đơn, áp phích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びら |
|---|
| Romaji | bira |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTbira
tờ rơi, truyền đơn, áp phích
Câu ví dụ
駅前でびらを配っていた。
Trước ga có người phát tờ rơi.
壁に選挙のびらが貼ってある。
Trên tường có dán tờ rơi bầu cử.