Từ vựng
ポジション (pojishon) nghĩa là gì?
ポジション trong tiếng Nhật nghĩa là vị trí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ポジション |
|---|
| Romaji | pojishon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpojishon
vị trí
- 1danh từ position
Câu ví dụ
転職して希望のポジションに就いた。
Tôi đã chuyển việc và đảm nhận vị trí mong muốn.
彼はチーム内で重要なポジションにいる。
Anh ấy đang giữ vị trí quan trọng trong đội.