Từ vựng
風俗 (ふうぞく, fuuzoku) nghĩa là gì?
風俗 (ふうぞく, fuuzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là phong tục; ngành dịch vụ người lớn.
| Cách đọc | ふうぞく |
|---|---|
| Romaji | fuuzoku |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
風俗ふうぞく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuuzoku
phong tục; ngành dịch vụ người lớn
- 1danh từ phong tục, tập quán, nếp sinh hoạtmanners; customs
- 2danh từ thuần phong mỹ tục, đạo đức xã hộipublic morals
- 3danh từ dịch vụ tình dục, ngành công nghiệp mại dâm, giải trí người lớnsex service; sex industry; sex-oriented entertainment
Câu ví dụ
各地の風俗や習慣を調べている。
Tôi đang tìm hiểu phong tục và tập quán từng vùng.
彼はかつて風俗店で働いていた。
Anh ấy từng làm việc ở cửa hàng dịch vụ người lớn.