Từ vựng
封建 (ほうけん, houken) nghĩa là gì?
封建 (ほうけん, houken) trong tiếng Nhật nghĩa là phong kiến, chế độ phong kiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうけん |
|---|
| Romaji | houken |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPThouken
phong kiến, chế độ phong kiến
Câu ví dụ
彼の考え方はまだ封建的だ。
Cách suy nghĩ của anh ấy vẫn còn mang tính phong kiến.
江戸時代は封建社会だった。
Thời Edo là xã hội phong kiến.