Từ vựng
滅亡 (めつぼう, metsubou) nghĩa là gì?
滅亡 (めつぼう, metsubou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự diệt vong, sụp đổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めつぼう |
|---|
| Romaji | metsubou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmetsubou
sự diệt vong, sụp đổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ downfall; ruin; collapse
Câu ví dụ
その王朝は内乱によって滅亡した。
Vương triều đó đã sụp đổ vì nội loạn.
ローマ帝国は滅亡への道をたどった。
Đế chế La Mã đã đi theo con đường dẫn đến diệt vong.