Từ vựng
ブーム (buumu) nghĩa là gì?
ブーム trong tiếng Nhật nghĩa là cơn sốt, trào lưu; bùng nổ kinh tế.
| Cách đọc | ブーム |
|---|---|
| Romaji | buumu |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ブームブーム
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbuumu
cơn sốt, trào lưu; bùng nổ kinh tế
- 1danh từ · hậu tố cơn sốt, trào lưu, mốt nhất thờiboom; craze; fad
- 2danh từ · hậu tố thời kỳ bùng nổ (kinh tế)(economic) boom
- 3danh từ cần buồm (trên thuyền)boom (of a boat)
- 4danh từ cần treo micro(microphone) boom
Câu ví dụ
空前のブームが起きている。
Một cơn sốt chưa từng có đang diễn ra.
このアニメは若者の間でブームだ。
Bộ anime này đang là trào lưu trong giới trẻ.