Từ vựng
張り紙 (はりがみ, harigami) nghĩa là gì?
張り紙 (はりがみ, harigami) trong tiếng Nhật nghĩa là tờ thông báo, áp phích, nhãn dán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はりがみ |
|---|
| Romaji | harigami |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngharigami
tờ thông báo, áp phích, nhãn dán
- 1danh từ mảnh giấy dán lên vật, lớp giấy bồi; nhãn dánpaper patch attached to something; paper backing; sticker
- 2danh từ tờ thông báo dán tường, áp phíchnotice; poster
Câu ví dụ
店の入口に休業の張り紙がしてある。
Ở cửa ra vào cửa hàng có dán tờ thông báo nghỉ bán.
壁に張り紙を貼るのは禁止されている。
Việc dán áp phích lên tường bị cấm.