Từ vựng
もがく (mogaku) nghĩa là gì?
もがく trong tiếng Nhật nghĩa là vùng vẫy, vật lộn, nỗ lực tuyệt vọng.
| Cách đọc | もがく |
|---|---|
| Romaji | mogaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
もがくもがく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmogaku
vùng vẫy, vật lộn, nỗ lực tuyệt vọng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ giãy giụa, vùng vẫy, quằn quại, giãy nảyto struggle; to writhe; to wriggle
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ loay hoay xoay xở, vùng vẫy trong tuyệt vọngto act frantically; to make desperate efforts
Câu ví dụ
溺れそうになってもがいた。
Suýt chết đuối nên vùng vẫy.
彼は借金から抜け出そうともがいている。
Anh ấy đang vật lộn để thoát khỏi nợ nần.