Từ vựng
微笑 (びしょう, bishou) nghĩa là gì?
微笑 (びしょう, bishou) trong tiếng Nhật nghĩa là nụ cười mỉm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | びしょう |
|---|
| Romaji | bishou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbishou
nụ cười mỉm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ smile
Câu ví dụ
彼女は静かに微笑を浮かべた。
Cô ấy lặng lẽ nở một nụ cười mỉm.
その写真には彼の微笑が写っていた。
Trong bức ảnh đó có ghi lại nụ cười của anh ấy.