Từ vựng
和らげる (やわらげる, yawarageru) nghĩa là gì?
和らげる (やわらげる, yawarageru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ, xoa dịu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やわらげる |
|---|
| Romaji | yawarageru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyawarageru
làm dịu, giảm nhẹ, xoa dịu
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to soften; to moderate; to relieve
Câu ví dụ
薬で痛みを和らげる。
Dùng thuốc để làm dịu cơn đau.
音楽が緊張を和らげてくれた。
Âm nhạc đã giúp xoa dịu sự căng thẳng.