Từ vựng
惑星 (わくせい, wakusei) nghĩa là gì?
惑星 (わくせい, wakusei) trong tiếng Nhật nghĩa là hành tinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わくせい |
|---|
| Romaji | wakusei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwakusei
hành tinh
- 1danh từ hành tinhplanet
- 2danh từ ẩn số, ngựa ô (đối thủ bất ngờ nổi lên)dark horse; surprise contender
Câu ví dụ
太陽系には八つの惑星がある。
Trong hệ mặt trời có tám hành tinh.
地球以外の惑星に生命は存在するのか。
Liệu có sự sống tồn tại trên các hành tinh ngoài Trái Đất không?