Từ vựng
控える (ひかえる, hikaeru) nghĩa là gì?
控える (ひかえる, hikaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là kiềm chế, hạn chế; ghi lại; chờ sẵn.
| Cách đọc | ひかえる |
|---|---|
| Romaji | hikaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
控えるひかえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikaeru
kiềm chế, hạn chế; ghi lại; chờ sẵn
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hạn chế, kiêng bớt, giữ chừng mực, kìm lại (không làm quá)to be temperate in; to refrain; to abstain
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ ghi lại, ghi chú (số điện thoại, thông tin)to make notes; to jot down (e.g. phone number)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ chờ sẵn, túc trực, đứng chờ ở phía sauto be in preparation for; to be in waiting for
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ sắp đến, cận kề, đã gần kề (sự kiện)to be soon; to be in the offing
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ có (ai) làm hậu thuẫn, có chỗ dựa phía sauto be in a close relationship (e.g. as a backer, etc.)
Câu ví dụ
舞台の袖で出番を控えていた。
Tôi đã chờ sẵn ở cánh gà sân khấu đến lượt mình.
医者に飲酒を控えるよう言われた。
Tôi đã được bác sĩ khuyên hạn chế uống rượu.