Từ vựng
模倣 (もほう, mohou) nghĩa là gì?
模倣 (もほう, mohou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắt chước, sao chép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もほう |
|---|
| Romaji | mohou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmohou
sự bắt chước, sao chép
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ imitation; copying
Câu ví dụ
子供は大人の行動を模倣する。
Trẻ em bắt chước hành động của người lớn.
この作品は他の芸術家の模倣に過ぎない。
Tác phẩm này chỉ là sự sao chép của nghệ sĩ khác.