Từ vựng
不調 (ふちょう, fuchou) nghĩa là gì?
不調 (ふちょう, fuchou) trong tiếng Nhật nghĩa là trục trặc, tình trạng không tốt.
| Cách đọc | ふちょう |
|---|---|
| Romaji | fuchou |
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
不調ふちょう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuchou
trục trặc, tình trạng không tốt
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na tình trạng không tốt, trục trặc, sa sút phong độbad condition; poor condition; disorder
- 2danh từ · tính từ -na sự đổ bể, thất bại (cuộc đàm phán)failure; rupture; breakdown (e.g. of negotiations)
Câu ví dụ
機械の不調で作業が止まった。
Công việc bị dừng lại vì máy móc trục trặc.
体の不調を感じて病院に行った。
Tôi cảm thấy cơ thể không ổn nên đã đi bệnh viện.