Từ vựng
むしる (mushiru) nghĩa là gì?
むしる trong tiếng Nhật nghĩa là nhổ, vặt, xé.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むしる |
|---|
| Romaji | mushiru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTmushiru
nhổ, vặt, xé
Câu ví dụ
庭の雑草をむしった。
Tôi nhổ cỏ dại trong vườn.
鶏の羽をむしって料理する。
Người ta vặt lông gà để chế biến.