Từ vựng
分子 (ぶんし, bunshi) nghĩa là gì?
分子 (ぶんし, bunshi) trong tiếng Nhật nghĩa là phân tử; tử số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんし |
|---|
| Romaji | bunshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbunshi
phân tử; tử số
- 1danh từ (hoá học) phân tửmolecule
- 2danh từ (toán) tử sốnumerator
- 3danh từ phần tử (của một nhóm), thành viênelement (of a group); member
- 4danh từ hạt nhỏ, tiểu phầnparticle
Câu ví dụ
この分数の分子は3です。
Tử số của phân số này là 3.
水の分子は水素と酸素からなる。
Phân tử nước được cấu tạo từ hydro và oxy.