Từ vựng
丸める (まるめる, marumeru) nghĩa là gì?
丸める (まるめる, marumeru) trong tiếng Nhật nghĩa là vo tròn, cuộn lại; làm tròn.
| Cách đọc | まるめる |
|---|---|
| Romaji | marumeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
丸めるまるめる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmarumeru
vo tròn, cuộn lại; làm tròn
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ vo tròn, cuộn lại, làm cho trònto make round; to roll up; to curl up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ dỗ ngọt, ru ngủ, lấp liếm cho quato seduce; to cajole; to explain away
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm tròn số (bỏ phần lẻ)to round off (a fraction)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ cạo trọc đầuto shave (one's head)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ (cổ) gộp chung lạito lump together
Câu ví dụ
数字を小数点以下で丸める。
Làm tròn con số ở phần thập phân.
紙を丸めてゴミ箱に捨てた。
Tôi vo tròn tờ giấy rồi vứt vào thùng rác.